BẢN TIN THƯ VIỆN

< Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TẠP CHÍ THƯ VIỆN - THƯ MỤC SÁCH

MẸ LÀM GÌ CÓ ƯỚC MƠ


Tài nguyên số thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGƯỜI MẸ CẦM SÚNG



    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7488760123302_916a601a0aed1c0a14c55d8aa1ee34b6.jpg Bandothegioi.jpg BANG_TUAN_HOAN_SGK.png Z7382192205835_6171bb8242829004a29c18b54df99e38.jpg Z7382192198717_0f3fa250403fc023adef99f58ea7d88f.jpg Z7382192193881_2d1464be7a78e0095199a99b4c39572e.jpg Z7377829724978_3e81dfb37e44af1179ca391193586113.jpg Z7361955216767_c497d6d9c2fb4761d6d7150ee893f378.jpg Z7361955166594_5fc4a8a845805ac2664075a8fbb728d5.jpg Z7361841654260_9b51aafd69a9c8089b08c857c0358130.jpg Z7361955200735_020c0f443d7e30c85e3030362ce9f30e.jpg Z7361955208427_9efab83b0195197460d62cac09e80253.jpg Z7361841582858_f082717087573e00fafbdd908c738f67.jpg Z7361841543484_63bb0490551ee574f0d5b76c9b8b2806.jpg Z7361955244852_e959d8411dd01cf6d2c86b8235ac5be1.jpg Z7361955230313_3fd7e718ff9f3031ad1aec7a5250f4e6.jpg Z7361955235843_a2a8253946bbd7899c5738fa46b997af.jpg Z7361841522838_c4afb906634a90bc562c2ecb87fff75d.jpg Z7361841505374_60aa108b18f729ea56c8fd52b2ec6735.jpg

    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.

    KỂ CHUYỆN TẾT NGUYÊN ĐÁN


    Chào mừng quý vị đến với website của ...


    Đề thi 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
    Ngày gửi: 19h:24' 20-06-2024
    Dung lượng: 222.1 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 CUỐI KÌ 2
    PHẦN I:TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

    f  x  x 2  2022 x  2023
    Câu 1: Tìm nghiệm của tam thức bậc hai

    A

     x  1

     x 2023.

    B

    Câu 2 : Dấu của tam thức bậc hai
    A.
    B.
    C.
    D.

    f x   0

    f x   0
    f x   0
    f x   0

    .

     x 1
     x  2023.


    C

    f  x   x 2  5 x  6

     x 1

     x  2023.

    D

     x  1
     x 2023.


    được xác định như sau

    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .
    f x   0
    với 2  x  3 và
    với x  2 hoặc x  3 .

    f x   0
    với  3  x   2 và
    với x   3 hoặc x   2 .

    2
    Câu 3 : Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x  8 x  7 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S
    ?

    A.

    8;  .

    B.

     ;  1 .

    C.

     ;0 .

    Câu 4: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số

    A

    D.

     6;  .

    xác định với mọi số thực x.

    B

    C

    Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng với phương trình

    D

    5 x 2  27 x  36 2 x  5

    .


    A Phương trình vô nghiệm.

    B Các nghiệm của phương trình đều lớn hơn

    C Phương trình có một nghiệm.

    5
    2

    .

    D Tổng các nghiệm của phương trình là – 7.

    Câu 6: Tìm khẳng định đúng:

     x  1

    4

    A

    B

     x  1

    4

    C

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x  1.

     x  1

     x 4  4 x 3  6 x 2  4 x  1.

    4

     x 4  4 x3  6 x 2  4 x.

    4

    D

    Câu 7: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
    mà qua B và C chỉ một lần?

    A. 18

    B. 9

    C. 24

    D. 10

    Câu 8: Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn An, Bình, Chi, Dung ngồi vào một bàn dài gồm có 4 chỗ?

    A. 4

    B. 24

    C. 1

    D. 8

    Câu 9: Trên mặt phẳng cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có bất kì ba điểm nào thẳng hàng. Từ các điểm
    đã cho có thể thành lập được bao nhiêu tam giác?
    A. 6 tam giác
    B. 12 tam giác
    C. 10 tam giác
    D. 4 tam giác
    Câu 10: Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố đồng xu xuất hiện mặt sấp ít nhất một
    lần. Tìm các kết qủa của biến cố A.
    A A={SN;NS}.

    B A={SN;NS;NN}.

    C A={SS;NN;SN;NS}.

    D A={SS;SN;NS}.

    Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện mặt lẻ.

    A

    B

    C

    D

    Câu 12: Một đội tình nguyện có 4 bạn lớp 10A, 5 bạn lớp 10B và 6 bạn lớp10C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3
    bạn của 2 lớp khác nhau?
    A 120.

    B 455.

    C 301.

    D 34.

    Câu 13: Gieo hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện không lớn hơn 10.

    A

    B

    C

    D

    Câu 14: Một hộp chứa 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 2
    bi đỏ.

    A

    B

    C

    Câu 15 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
    ABC là
    A.

    G 0; 2 

    G  1; 2 

    B.

    D

    A 0;3 B 3;1
    ,

    C.



    C  3; 2 

    G 2;  2 

     x  1  2t
    d :
     y 3  5t .
    Câu 16 : Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng



    u 2;  5 
    u 5; 2 
    u  1;3
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    . Tọa độ trọng tâm G của tam giác
    D.

    G 0;3 

    D.


    u  3;1

    .

    Câu 17 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn x  y  10 x  11 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
    2

    A. 6 .

    B. 36 .

    Câu 18: Đường tròn

    2

    Câu 20.

    2

     x  3   y  5 
    2

    Câu 19.

    C.

    6.

    D. 2 .

    C  đi qua A 1;3 , B 3;1 và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x 

    x  7   y  7 
    A.
    C.

    2

    2

    102
    25

    x  7    y  7 
    B.
    2

    .

     x  3   y  5 
    2

    .

    D.

    2

    2

    y  7 0 có phương trình là

    164
    25

    .

    .

    E  có phương trình 16 x 2  25 y 2 400 . Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
    E  có trục nhỏ bằng 8.
    E  có tiêu cự bằng 3.
    A.
    B.
    E  có trục lớn bằng 10.
    E  có các tiêu điểm F1  3;0  và F2 3;0  .
    C.
    D.
    Cho elip

    3
    y2  x
    2
    Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol

    x 
    A.

    3
    .
    4

    B.

    3
    x .
    4

    C.

    3
    x .
    2

    x 
    D.

    3
    .
    8

    PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
    Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi vàng có cùng kích thước và khối lượng

    Câu 1:
    a/ Số cách chọn 1 bi là 9 cách.
    b/ Số cách chọn 2 bi bất kì là 72 cách.

    c/ Chọn ngẫu nhiên 1 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh bằng

    d/ Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 1 bi xanh và 1 bi vàng bằng

    Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm
    a/ Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB có tọa độ là:

    b/ Đường thẳng AB có một phương trình tham số là:
    c/ Đường tròn (C) tâm B bán kính bằng 6 có phương trình là:
    d/ Điểm A nằm trong đường tròn (C).
    PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
    Câu 1: Hỏi bất phương trình

    Câu 2: Tìm giá trị m

    có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

    lớn nhất để tam thức bậc hai

    vô nghiệm.

    Câu 3: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố : “Có ít nhất 1 lần
    xuất hiện mặt lẻ”?

    Câu 4: Tìm hệ số của

    trong khai triển

    .

    Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho dường thẳng

    Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol

    . Tính khoảng cách từ

    đến

    . Tính độ dài tiêu cự của (H).

    Đáp án:
    Câu 1

    a/ Đ

    b/ S

    c/ Đ

    d/ S

    Câu 2

    a/ Đ

    b/ Đ

    c/ Đ

    d/ Đ

    phần III
    Câu 1: 24

    Câu 2: 98

    Câu 3: 27

    Câu 4: 40

    Câu 5: 14

    Câu 6: 24.
     
    Gửi ý kiến

    THẦY CÔ TRONG HÀNH TRÌNH CỦA BẠN


    “Sách mang trong mình sứ mệnh đưa độc giả đi du lịch khắp muôn nơi mà không cần di chuyển một bước.” – Jumpa Lahiri

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT LÊ XOAY TỈNH PHÚ THỌ !